HƯỞNG ỨNG NGÀY SÁCH VIỆT NAM
Ca khúc mừng ngày thành lập đoàn 26/3
video giới thiệu sách tháng 3 năm 2026
Video Giới thiệu sách tháng 12
KHTN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Mậu (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:57' 26-05-2026
Dung lượng: 227.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Mậu (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:57' 26-05-2026
Dung lượng: 227.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ TÂN TIẾN
TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: Công Nghệ 7
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Nhận biết
TT
2
Nội dung Đơn vị kiến
kiến thức thức
Chăn
nuôi
Tổng
Tỉ lệ %
Thời
Số CH
gian
TN
(phút)
Số CH
TL
Thông hiểu
Thời
gian
(phút)
Số CH
TN
Thời
Thời
Thời
Số CH
Số CH
Số CH
gian
gian
gian
TL
TN
TL
(phút)
(phút)
(phút)
1. Nuôi
dưỡng và
3
chăm sóc vật 1.5đ
nuôi
6'
2
1.0đ
5'
2. Phòng trị
3
bệnh cho vật
1.5đ
nuôi
6'
3
1,5đ
7'
2.3. Chăn
nuôi gà thịt
trong nông
hộ
4'
1
0,5đ
2'
16'
6
3,0 đ
14'
2
1,0đ
8
4,0 đ
40%
Tỉ lệ chung %
UBND XÃ TÂN TIẾN
Thời
gian
(phút)
Số
CH
TN
Thời
gian
(phút)
Số CH
TL
% tổng
điểm
Tổng
Thời
gian
(phút)
Số câu hỏi
TN
TL
Thời
gian
(phút)
5
2,5đ
1
2.0đ
30%
70%
Vận dụng cao
Vận dụng
1
2.0đ
8'
8''
20%
25%
6
3,0đ
1
2,0đ
21'
50%
1
1,0 đ
7'
3
1,5đ
1
1,0
13'
25%
1
1,0 đ
7'
14
7,0 đ
2
3,0 đ
45'
100%
10%
30%
11'
16
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2025 - 2026
TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG
Nội
TT
dung
kiếnthức
2
Chăn
nuôi
Môn: Công Nghệ 7
Thời gian làm bài: 45 phút
(Bảng đặc tả gồm 02 trang)
Đơn vị kiến
Mức độ kiến thức, kĩ năng
thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết:
- Trình bày được vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật
nuôi.
- Nêu được các công việc cơ bản trong nuôi dưỡng, chăm sóc
1. Nuôi dưỡng vật nuôi non, vật nuôi đực giống, vật nuôi cái sinh sản.
và chăm sóc vật - Biết được một số vật nuôi phổ biến, biết chăm sóc và nuôi
dưỡng vật nuôi non.
nuôi
Thông hiểu:
- So sánh được kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non,
vật nuôi đực giống và vật nuôi cái sinh sản.
2. Phòng trị
bệnh cho vật
nuôi
Nhận biết:
- Trình bày được vai trò của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi.
- Nêu được các nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi.
Nêu được những việc nên làm, không nên làm để phòng bệnh
cho vật nuôi.
- Nêu được vai trò của vệ sinh chuồng trại trong chăn nuôi
Thông hiểu:
- Giải thích được ý nghĩa của các biện pháp phòng bệnh cho
vật nuôi.
- Trình bày được kĩ thuật phòng, trị bệnh cho một số loại vật
nuôi phổ biến.
- Kết nối nghề nghiệp
Vận dụng:
Vận dụng được kiến thức phòng trị bệnh cho vật nuôi vào
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
3
2
3
3
1
thực tiễn gia đình, địa phương.
Lập được kế hoạch, tính toán được chi phí cho việc nuôi
dưỡng và chăm sóc, phòng, trị bệnh một loại vật nuôi trong
gia đình.
Nhận biết:
- Trình bày được kĩ thuật nuôi, chăm sóc gà thịt thả vườn.
2.3. Chăn nuôi
gà thịt trong
nông hộ
Tổng
Trình bày được kĩ thuật phòng, trị bệnh trong chăn nuôi gà
thịt thả vườn.
Thông hiểu:
Nêu được những việc nên làm và không nên làm đề bảo vệ môi
trường trong chăn nuôi
Vận dụng cao
Có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tiễn và bảo vệ môi
trường trong chăn nuôi gà ở gia đình và địa phương.
2
8
1
6
1
1
1
LÃNH ĐẠO DUYỆT
NGƯỜI THẨM ĐỊNH
NGƯỜI RA ĐỀ
Nông Thị Vân
Nguyễn Thị Liên
Lộc Thị Thu
UBND XÃ TÂN TIẾN
TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG
MÃ ĐỀ GỐC
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
Năm học 2025 – 2026
Môn Công nghệ, Lớp 7
Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian giao đề
Đề gồm có 02 trang 16 câu
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau: (mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
Câu 1. Khi vật nuôi bị bệnh, chúng không có biểu hiện nào dưới đây?
A. Nhanh nhẹn.
B. Buồn bã.
C. Rối loạn chức năng sinh lí trong cơ thể. D. Giảm vận động và ăn ít.
Câu 2. Có mấy nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi?
A. 5 nguyên nhân chính.
B. 6 nguyên nhân chính.
C. 3 nguyên nhân chính.
D. 4 nguyên nhân chính.
Câu 3. Trong các nhóm thức ăn sau đây, sử dụng nhóm thức ăn nào cho gà là
đảm bảo đủ chất dinh dưỡng?
A. Ngô, bột cá, rau xanh, khô dầu lạc, cám gạo
B. Rau muống, cơm nguội, ngô, thóc, rau bắp cải
C. Bột ngô, rau xanh, cám gạo, cơm nguội, khoai lang
D. Gạo, thóc, ngô, khoai lang, bột cá
Câu 4. Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây?
A. Nhanh lớn, đẻ nhiều.
B. Bỏ ăn hoặc ăn ít.
C. Nhanh nhẹn, linh hoạt.
D. Thường xuyên đi lại.
Câu 5. Cần cho vật nuôi non bú sữa đâu càng sớm càng tốt vì
A. sữa đầu chứa nhiều calcium giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
B. sữa đầu có chứa kháng sinh giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
C. sữa đầu có chứa vaccine giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
D. sữa đầu có chứa kháng thể giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
Câu 6. Chuồng nuôi gà thịt phải đảm bảo các điều kiện nào sau đây?
A. Có độ ẩm thấp, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.
B. Thông thoáng, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
C. Có độ ẩm cao, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
D. Càng kín càng tốt, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.
Câu 7. Yêu cầu nào dưới đây là không chính xác khi chăn nuôi đực giống?
A. Càng to béo càng tốt.
B. Cân nặng vừa đủ.
C. Cho tinh dịch tốt về số lượng và chất lượng.
D. Sức khoẻ tốt nhất.
Câu 8. Quá trình chăm sóc gia súc cái sinh sản trải qua mấy giai đoạn?
A. 5 giai đoạn. B. 3 giai đoạn. C. 4 giai đoạn. D. 2 giai đoạn.
Câu 9. Ba giai đoạn của lợn cái sinh sản lần lượt là:
A. Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn hậu bị.
B. Giai đoạn mang thai → Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con.
C. Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con.
D. Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn mang thai.
Câu 10. Biết được nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi sẽ giúp ích gì?
A. Xác định được phương pháp nuôi dưỡng phù hợp.
B. Xác định được phương pháp nâng cao năng suất chăn nuôi.
C. Xác định được phương pháp phòng và trị bệnh phù hợp.
D. Xác định được phương pháp chăm sóc phù hợp.
Câu 11. Việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non có ý nghĩa quan trọng bởi
vì:
A. Con vật còn nhỏ nên dễ chăm sóc.
B. Giai đoạn này là nền tảng cho sự sinh trưởng và phát triển các giai đoạn
sau của vật nuôi.
C. Con vật còn nhỏ nên đáng yêu hơn.
D. Con vật còn nhỏ nên ăn ít.
Câu 12. Nếu nhiệt độ trong chuồng úm thích hợp với nhu cầu của cơ thể thì gà
con sẽ có biểu hiện nào sau đây?
A. Chụm lại thành đám ở dưới đèn úm.
B. Phân bố đều trên sàn, ăn uống và đi lại bình thường.
C. Chụm lại một phía trong quây.
D. Tản ra, tránh xa đèn úm.
Câu 13. Khi phát hiện vật nuôi bị ốm, hành động nào sau đây của người chăn
nuôi là đúng?
A. Bán ngay khi có thể.
B. Tiếp tục theo dõi thêm một vài hôm.
C. Báo ngay cho cán bộ thú y đến khám để điều trị kịp thời.
D. Tự mua thuốc về điều trị.
Câu 14. Các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi
thường có nguyên nhân chính là
A. do chuồng trại không phù hợp B. do thức ăn không đảm bảo vệ sinh.
C. do thời tiết không phù hợp.
D. do vi khuẩn và virus.
II. PHẦN TỰ LUẬN. ( 3,0 ĐIỂM)
Câu 1 (2 điểm). Gia đình bạn Mai có một trang trại nuôi lợn ( theo hình thức
nuôi công nghiệp) em hãy đề xuất các biện pháp giúp gia đình bạn Mai xử lí
chất thải tránh gây ô nhiễm môi trường.
Câu 2 (1 điểm). Để đảm bảo chuồng gà được thông thoáng, tường thường được
xây như thế nào là phù hợp?
.........Hết..........
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ kiểm tra không giải thích gì thêm)
UBND XÃ TÂN TIẾN
TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
Năm học 2025 – 2026
Môn Công nghệ, Lớp 7
Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian giao đề
Đề gồm có 02 trang 16 câu
Mã đề 01
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau: (mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
Câu 1. Các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi
thường có nguyên nhân chính là
A. do chuồng trại không phù hợp B. do thức ăn không đảm bảo vệ sinh.
C. do thời tiết không phù hợp.
D. do vi khuẩn và virus.
Câu 2. Có mấy nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi?
A. 5 nguyên nhân chính.
B. 6 nguyên nhân chính.
C. 3 nguyên nhân chính.
D. 4 nguyên nhân chính.
Câu 3. Nếu nhiệt độ trong chuồng úm thích hợp với nhu cầu của cơ thể thì gà
con sẽ có biểu hiện nào sau đây?
A. Chụm lại thành đám ở dưới đèn úm.
B. Phân bố đều trên sàn, ăn uống và đi lại bình thường.
C. Chụm lại một phía trong quây.
D. Tản ra, tránh xa đèn úm.
Câu 4. Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây?
A. Nhanh lớn, đẻ nhiều.
B. Bỏ ăn hoặc ăn ít.
C. Nhanh nhẹn, linh hoạt.
D. Thường xuyên đi lại.
Câu 5. Biết được nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi sẽ giúp ích gì?
A. Xác định được phương pháp nuôi dưỡng phù hợp.
B. Xác định được phương pháp nâng cao năng suất chăn nuôi.
C. Xác định được phương pháp phòng và trị bệnh phù hợp.
D. Xác định được phương pháp chăm sóc phù hợp.
Câu 6. Chuồng nuôi gà thịt phải đảm bảo các điều kiện nào sau đây?
A. Có độ ẩm thấp, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.
B. Thông thoáng, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
C. Có độ ẩm cao, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
D. Càng kín càng tốt, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.
Câu 7. Yêu cầu nào dưới đây là không chính xác khi chăn nuôi đực giống?
A. Càng to béo càng tốt.
B. Cân nặng vừa đủ.
C. Cho tinh dịch tốt về số lượng và chất lượng.
D. Sức khoẻ tốt nhất.
Câu 8. Quá trình chăm sóc gia súc cái sinh sản trải qua mấy giai đoạn?
A. 5 giai đoạn. B. 3 giai đoạn. C. 4 giai đoạn. D. 2 giai đoạn.
Câu 9. Ba giai đoạn của lợn cái sinh sản lần lượt là:
A. Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn hậu bị.
B. Giai đoạn mang thai → Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con.
C. Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con.
D. Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn mang thai.
Câu 10. Cần cho vật nuôi non bú sữa đâu càng sớm càng tốt vì
A. sữa đầu chứa nhiều calcium giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
B. sữa đầu có chứa kháng sinh giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
C. sữa đầu có chứa vaccine giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
D. sữa đầu có chứa kháng thể giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
Câu 11. Việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non có ý nghĩa quan trọng bởi
vì:
A. Con vật còn nhỏ nên dễ chăm sóc.
B. Giai đoạn này là nền tảng cho sự sinh trưởng và phát triển các giai đoạn
sau của vật nuôi.
C. Con vật còn nhỏ nên đáng yêu hơn.
D. Con vật còn nhỏ nên ăn ít.
Câu 12. Trong các nhóm thức ăn sau đây, sử dụng nhóm thức ăn nào cho gà là
đảm bảo đủ chất dinh dưỡng?
A. Ngô, bột cá, rau xanh, khô dầu lạc, cám gạo
B. Rau muống, cơm nguội, ngô, thóc, rau bắp cải
C. Bột ngô, rau xanh, cám gạo, cơm nguội, khoai lang
D. Gạo, thóc, ngô, khoai lang, bột cá
Câu 13. Khi phát hiện vật nuôi bị ốm, hành động nào sau đây của người chăn
nuôi là đúng?
A. Bán ngay khi có thể.
B. Tiếp tục theo dõi thêm một vài hôm.
C. Báo ngay cho cán bộ thú y đến khám để điều trị kịp thời.
D. Tự mua thuốc về điều trị.
Câu 14. Khi vật nuôi bị bệnh, chúng không có biểu hiện nào dưới đây?
A. Nhanh nhẹn.
B. Buồn bã.
C. Rối loạn chức năng sinh lí trong cơ thể. D. Giảm vận động và ăn ít.II.
PHẦN TỰ LUẬN. ( 3,0 ĐIỂM)
Câu 1 (2 điểm). Gia đình bạn Mai có một trang trại nuôi lợn ( theo hình thức
nuôi công nghiệp) em hãy đề xuất các biện pháp giúp gia đình bạn Mai xử lí
chất thải tránh gây ô nhiễm môi trường.
Câu 2 (1 điểm). Để đảm bảo chuồng gà được thông thoáng, tường thường được
xây như thế nào là phù hợp?
.........Hết..........
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ kiểm tra không giải thích gì thêm)
UBND XÃ TÂN TIẾN
TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
Năm học 2025– 2026
Môn Công nghệ, Lớp 7
Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian giao đề
Đề gồm có 02 trang 16 câu
Mã đề 02
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau : (mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
Câu 1. Cần cho vật nuôi non bú sữa đâu càng sớm càng tốt vì
A. sữa đầu có chứa kháng sinh giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
B. sữa đầu có chứa vaccine giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
C. sữa đầu chứa nhiều calcium giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
D. sữa đầu có chứa kháng thể giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
Câu 2. Ba giai đoạn của lợn cái sinh sản lần lượt là:
A. Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn mang thai.
B. Giai đoạn mang thai → Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con.
C. Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con.
D. Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn hậu bị.
Câu 3. Yêu cầu nào dưới đây là không chí nh xác khi chăn nuôi đực giống?
A. Càng to béo càng tốt.
B. Sức khoẻ tốt nhất.
C. Cân nặng vừa đủ.
D. Cho tinh dịch tốt về số lượng và chất lượng.
Câu 4. Quá trình chăm sóc gia súc cái sinh sản trải qua mấy giai đoạn?
A. 3 giai đoạn.
B. 5 giai đoạn.
C. 2 giai đoạn D. 4 giai đoạn.
Câu 5. Chuồng nuôi gà thịt phải đảm bảo các điều kiện nào sau đây?
A. Càng kín càng tốt, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.
B. Thông thoáng, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
C. Có độ ẩm cao, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
D. Có độ ẩm thấp, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.
Câu 6. Khi vật nuôi bị bệnh, chúng không có biểu hiện nào dưới đây?
A. Rối loạn chức năng sinh lí trong cơ thể.
B. Nhanh nhẹn.
C. Buồn bã.
D. Giảm vận động và ăn ít.
Câu 7. Việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non có ý nghĩa quan trọng bởi vì:
A. Giai đoạn này là nền tảng cho sự sinh trưởng và phát triển các giai đoạn
sau của vật nuôi.
B. Con vật còn nhỏ nên dễ chăm sóc.
C. Con vật còn nhỏ nên ăn ít.
D. Con vật còn nhỏ nên đáng yêu hơn.
Câu 8. Có mấy nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi?
A. 5 nguyên nhân chính.
B. 4 nguyên nhân chính.
C. 3 nguyên nhân chính.
D. 6 nguyên nhân chính.
Câu 9. Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây?
A. Nhanh lớn, đẻ nhiều.
B. Thường xuyên đi lại.
C. Bỏ ăn hoặc ăn ít.
D. Nhanh nhẹn, linh hoạt.
Câu 10. Biết được nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi sẽ giúp ích gì?
A. Xác định được phương pháp chăm sóc phù hợp.
B. Xác định được phương pháp phòng và trị bệnh phù hợp.
C. Xác định được phương pháp nuôi dưỡng phù hợp.
D. Xác định được phương pháp nâng cao năng suất chăn nuôi.
Câu 11. Khi phát hiện vật nuôi bị ốm, hành động nào sau đây của người chăn
nuôi là đúng?
A. Bán ngay khi có thể.
B. Tiếp tục theo dõi thêm một vài hôm.
C. Tự mua thuốc về điều trị.
D. Báo ngay cho cán bộ thú y đến khám để điều trị kịp thời.
Câu 12. Nếu nhiệt độ trong chuồng úm thích hợp với nhu cầu của cơ thể thì gà
con sẽ có biểu hiện nào sau đây?
A. Chụm lại một phía trong quây.
B. Phân bố đều trên sàn, ăn uống và đi lại bình thường.
C. Chụm lại thành đám ở dưới đèn úm.
D. Tản ra, tránh xa đèn úm.
Câu 13. Trong các nhóm thức ăn sau đây, sử dụng nhóm thức ăn nào cho gà là
đảm bảo đủ chất dinh dưỡng?
A. Bột ngô, rau xanh, cám gạo, cơm nguội, khoai lang
B. Ngô, bột cá, rau xanh, khô dầu lạc,cám gạo
C. Rau muống, cơm nguội, ngô, thóc, rau bắp cải
D. Gạo, thóc, ngô, khoai lang, bột cá
Câu 14. Các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi
thường có nguyên nhân chính là
A. do vi khuẩn và virus.
B. do chuồng trại không phù hợp.
C. do thời tiết không phù hợp
D. do thức ăn không đảm bảo vệ sinh.
II. PHẦN TỰ LUẬN. ( 3,0 ĐIỂM)
Câu 1 (2 điểm). Gia đình bạn Mai có một trang trại nuôi lợn ( theo hình thức
nuôi công nghiệp) em hãy đề xuất các biện pháp giúp gia đình bạn Mai xử lí
chất thải tránh gây ô nhiễm môi trường.
Câu 2 (1 điểm). Để đảm bảo chuồng gà được thông thoáng, tường thường được
xây như thế nào là phù hợp?
.........Hết..........
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ kiểm tra không giải thích gì thêm)
UBND XÃ TÂN TIẾN
TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
Năm học 2025 – 2026
Môn Công nghệ, Lớp 7
Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian giao đề
Đề gồm có 02 trang 16 câu
Mã đề 03
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau : (mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
Câu 1. Nếu nhiệt độ trong chuồng úm thích hợp với nhu cầu của cơ thể thì gà
con sẽ có biểu hiện nào sau đây?
A. Tản ra, tránh xa đèn úm.
B. Phân bố đều trên sàn, ăn uống và đi lại bình thường.
C. Chụm lại một phía trong quây.
D. Chụm lại thành đám ở dưới đèn úm.
Câu 2. Ba giai đoạn của lợn cái sinh sản lần lượt là:
A. Giai đoạn mang thai → Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con.
B. Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn hậu bị.
C. Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn mang thai.
D. Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con.
Câu 3. Khi phát hiện vật nuôi bị ốm, hành động nào sau đây của người chăn
nuôi là đúng?
A. Báo ngay cho cán bộ thú y đến khám để điều trị kịp thời.
B. Bán ngay khi có thể.
C. Tiếp tục theo dõi thêm một vài hôm.
D. Tự mua thuốc về điều trị.
Câu 4. Khi vật nuôi bị bệnh, chúng không có biểu hiện nào dưới đây?
A. Rối loạn chức năng sinh lí trong cơ thể. B. Giảm vận động và ăn ít.
C. Nhanh nhẹn.
D. Buồn bã.
Câu 5. Quá trình chăm sóc gia súc cái sinh sản trải qua mấy giai đoạn?
A. 5 giai đoạn.
B. 2 giai đoạn.
C. 3 giai đoạn. D. 4 giai đoạn.
Câu 6. Các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi
thường có nguyên nhân chính là
A. do thời tiết không phù hợp.
B. do chuồng trại không phù hợp.
C. do vi khuẩn và virus.
D. do thức ăn không đảm bảo vệ sinh.
Câu 7. Chuồng nuôi gà thịt phải đảm bảo các điều kiện nào sau đây?
A. Có độ ẩm thấp, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.
B. Có độ ẩm cao, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
C. Càng kín càng tốt, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.
D. Thông thoáng, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
Câu 8. Trong các nhóm thức ăn sau đây, sử dụng nhóm thức ăn nào cho gà là
đảm bảo đủ chất dinh dưỡng?
A. Bột ngô, rau xanh, cám gạo, cơm nguội, khoai lang
B. Rau muống, cơm nguội, ngô, thóc, rau bắp cải
C. Ngô, bột cá, rau xanh, khô dầu lạc,cám gạo
D. Gạo, thóc, ngô, khoai lang, bột cá
Câu 9. Việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non có ý nghĩa quan trọng bởi vì:
A. Giai đoạn này là nền tảng cho sự sinh trưởng và phát triển các giai đoạn
sau của vật nuôi.
B. Con vật còn nhỏ nên ăn ít.
C. Con vật còn nhỏ nên đáng yêu hơn.
D. Con vật còn nhỏ nên dễ chăm sóc.
Câu 10. Có mấy nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi?
A. 3 nguyên nhân chính.
B. 4 nguyên nhân chính.
C. 6 nguyên nhân chính.
D. 5 nguyên nhân chính.
Câu 11. Yêu cầu nào dưới đây là không chính xác khi chăn nuôi đực giống?
A. Cho tinh dịch tốt về số lượng và chất lượng. B. Càng to béo càng tốt.
C. Sức khoẻ tốt nhất.
D. Cân nặng vừa đủ.
Câu 12. Cần cho vật nuôi non bú sữa đâu càng sớm càng tốt vì
A. sữa đầu có chứa kháng sinh giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
B. sữa đầu có chứa kháng thể giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
C. sữa đầu chứa nhiều calcium giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
D. sữa đầu có chứa vaccine giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
Câu 13. Biết được nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi sẽ giúp ích gì?
A. Xác định được phương pháp phòng và trị bệnh phù hợp.
B. Xác định được phương pháp nuôi dưỡng phù hợp.
C. Xác định được phương pháp chăm sóc phù hợp.
D. Xác định được phương pháp nâng cao năng suất chăn nuôi.
Câu 14. Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây?
A. Nhanh nhẹn, linh hoạt.
B. Bỏ ăn hoặc ăn ít.
C. Thường xuyên đi lại.
D. Nhanh lớn, đẻ nhiều.
II. PHẦN TỰ LUẬN. ( 3,0 ĐIỂM)
Câu 1 (2 điểm). Gia đình bạn Mai có một trang trại nuôi lợn ( theo hình thức
nuôi công nghiệp) em hãy đề xuất các biện pháp giúp gia đình bạn Mai xử lí
chất thải tránh gây ô nhiễm môi trường.
Câu 2 (1 điểm). Để đảm bảo chuồng gà được thông thoáng, tường thường được
xây như thế nào là phù hợp?
.........Hết..........
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ kiểm tra không giải thích gì thêm)
UBND XÃ TÂN TIẾN
TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
Năm học 2025 – 2026
Môn Công nghệ, Lớp 7
Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian giao đề
Đề gồm có 02 trang 16 câu
Mã đề 04
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau : (mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
Câu 1. Quá trình chăm sóc gia súc cái sinh sản trải qua mấy giai đoạn?
A. 4 giai đoạn.
B. 5 giai đoạn.
C. 2 giai đoạn.
D. 3 giai đoạn.
Câu 2. Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây?
A. Nhanh lớn, đẻ nhiều.
B. Nhanh nhẹn, linh hoạt.
C. Bỏ ăn hoặc ăn ít.
D. Thường xuyên đi lại.
Câu 3. Cần cho vật nuôi non bú sữa đâu càng sớm càng tốt vì
A. sữa đầu có chứa kháng sinh giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
B. sữa đầu có chứa kháng thể giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
C. sữa đầu có chứa vaccine giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
D. sữa đầu chứa nhiều calcium giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
Câu 4. Chuồng nuôi gà thịt phải đảm bảo các điều kiện nào sau đây?
A. Có độ ẩm cao, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
B. Có độ ẩm thấp, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.
C. Thông thoáng, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
D. Càng kín càng tốt, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.
Câu 5. Yêu cầu nào dưới đây là không chính xác khi chăn nuôi đực giống?
A. Sức khoẻ tốt nhất.
B. Càng to béo càng tốt.
C. Cân nặng vừa đủ.
D. Cho tinh dịch tốt về số lượng và chất lượng.
Câu 6. Các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi
thường có nguyên nhân chính là
A. do thức ăn không đảm bảo vệ sinh.
B. do thời tiết không phù hợp.
C. do chuồng trại không phù hợp.
D. do vi khuẩn và virus.
Câu 7. Có mấy nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi?
A. 6 nguyên nhân chính.
B. 4 nguyên nhân chính.
C. 5 nguyên nhân chính.
D. 3 nguyên nhân chính.
Câu 8. Biết được nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi sẽ giúp ích gì?
A. Xác định được phương pháp nâng cao năng suất chăn nuôi.
B. Xác định được phương pháp nuôi dưỡng phù hợp.
C. Xác định được phương pháp chăm sóc phù hợp.
D. Xác định được phương pháp phòng và trị bệnh phù hợp.
Câu 9. Ba giai đoạn của lợn cái sinh sản lần lượt là:
A. Giai đoạn mang thai → Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con.
B. Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn mang thai.
C. Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn hậu bị.
D. Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con.
Câu 10. Nếu nhiệt độ trong chuồng úm thích hợp với nhu cầu của cơ thể thì gà
con sẽ có biểu hiện nào sau đây?
A. Chụm lại thành đám ở dưới đèn úm.
B. Phân bố đều trên sàn, ăn uống và đi lại bình thường.
C. Chụm lại một phía trong quây.
D. Tản ra, tránh xa đèn úm.
Câu 11. Việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non có ý nghĩa quan trọng bởi
vì:
A. Con vật còn nhỏ nên ăn ít.
B. Giai đoạn này là nền tảng cho sự sinh trưởng và phát triển các giai đoạn
sau của vật nuôi.
C. Con vật còn nhỏ nên dễ chăm sóc.
D. Con vật còn nhỏ nên đáng yêu hơn.
Câu 12. Khi vật nuôi bị bệnh, chúng không có biểu hiện nào dưới đây?
A. Buồn bã.
B. Rối loạn chức năng sinh lí trong cơ thể.
C. Giảm vận động và ăn ít. D. Nhanh nhẹn.
Câu 13. Trong các nhóm thức ăn sau đây, sử dụng nhóm thức ăn nào cho gà là
đảm bảo đủ chất dinh dưỡng?
A. Ngô, bột cá, rau xanh, khô dầu lạc, cám gạo
B. Rau muống, cơm nguội, ngô, thóc, rau bắp cải
C. Gạo, thóc, ngô, khoai lang, bột cá
D. Bột ngô, rau xanh, cám gạo, cơm nguội, khoai lang
Câu 14. Khi phát hiện vật nuôi bị ốm, hành động nào sau đây của người chăn
nuôi là đúng?
A. Bán ngay khi có thể.
B. Tự mua thuốc về điều trị.
C. Tiếp tục theo dõi thêm một vài hôm.
D. Báo ngay cho cán bộ thú y đến khám để điều trị kịp thời.
II. PHẦN TỰ LUẬN. ( 3,0 ĐIỂM)
Câu 1 (2 điểm). Gia đình bạn Mai có một trang trại nuôi lợn ( theo hình thức
nuôi công nghiệp) em hãy đề xuất các biện pháp giúp gia đình bạn Mai xử lí
chất thải tránh gây ô nhiễm môi trường.
Câu 2 (1 điểm). Để đảm bảo chuồng gà được thông thoáng, tường thường được
xây như thế nào là phù hợp?
......
TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: Công Nghệ 7
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Nhận biết
TT
2
Nội dung Đơn vị kiến
kiến thức thức
Chăn
nuôi
Tổng
Tỉ lệ %
Thời
Số CH
gian
TN
(phút)
Số CH
TL
Thông hiểu
Thời
gian
(phút)
Số CH
TN
Thời
Thời
Thời
Số CH
Số CH
Số CH
gian
gian
gian
TL
TN
TL
(phút)
(phút)
(phút)
1. Nuôi
dưỡng và
3
chăm sóc vật 1.5đ
nuôi
6'
2
1.0đ
5'
2. Phòng trị
3
bệnh cho vật
1.5đ
nuôi
6'
3
1,5đ
7'
2.3. Chăn
nuôi gà thịt
trong nông
hộ
4'
1
0,5đ
2'
16'
6
3,0 đ
14'
2
1,0đ
8
4,0 đ
40%
Tỉ lệ chung %
UBND XÃ TÂN TIẾN
Thời
gian
(phút)
Số
CH
TN
Thời
gian
(phút)
Số CH
TL
% tổng
điểm
Tổng
Thời
gian
(phút)
Số câu hỏi
TN
TL
Thời
gian
(phút)
5
2,5đ
1
2.0đ
30%
70%
Vận dụng cao
Vận dụng
1
2.0đ
8'
8''
20%
25%
6
3,0đ
1
2,0đ
21'
50%
1
1,0 đ
7'
3
1,5đ
1
1,0
13'
25%
1
1,0 đ
7'
14
7,0 đ
2
3,0 đ
45'
100%
10%
30%
11'
16
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2025 - 2026
TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG
Nội
TT
dung
kiếnthức
2
Chăn
nuôi
Môn: Công Nghệ 7
Thời gian làm bài: 45 phút
(Bảng đặc tả gồm 02 trang)
Đơn vị kiến
Mức độ kiến thức, kĩ năng
thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết:
- Trình bày được vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật
nuôi.
- Nêu được các công việc cơ bản trong nuôi dưỡng, chăm sóc
1. Nuôi dưỡng vật nuôi non, vật nuôi đực giống, vật nuôi cái sinh sản.
và chăm sóc vật - Biết được một số vật nuôi phổ biến, biết chăm sóc và nuôi
dưỡng vật nuôi non.
nuôi
Thông hiểu:
- So sánh được kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non,
vật nuôi đực giống và vật nuôi cái sinh sản.
2. Phòng trị
bệnh cho vật
nuôi
Nhận biết:
- Trình bày được vai trò của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi.
- Nêu được các nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi.
Nêu được những việc nên làm, không nên làm để phòng bệnh
cho vật nuôi.
- Nêu được vai trò của vệ sinh chuồng trại trong chăn nuôi
Thông hiểu:
- Giải thích được ý nghĩa của các biện pháp phòng bệnh cho
vật nuôi.
- Trình bày được kĩ thuật phòng, trị bệnh cho một số loại vật
nuôi phổ biến.
- Kết nối nghề nghiệp
Vận dụng:
Vận dụng được kiến thức phòng trị bệnh cho vật nuôi vào
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
3
2
3
3
1
thực tiễn gia đình, địa phương.
Lập được kế hoạch, tính toán được chi phí cho việc nuôi
dưỡng và chăm sóc, phòng, trị bệnh một loại vật nuôi trong
gia đình.
Nhận biết:
- Trình bày được kĩ thuật nuôi, chăm sóc gà thịt thả vườn.
2.3. Chăn nuôi
gà thịt trong
nông hộ
Tổng
Trình bày được kĩ thuật phòng, trị bệnh trong chăn nuôi gà
thịt thả vườn.
Thông hiểu:
Nêu được những việc nên làm và không nên làm đề bảo vệ môi
trường trong chăn nuôi
Vận dụng cao
Có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tiễn và bảo vệ môi
trường trong chăn nuôi gà ở gia đình và địa phương.
2
8
1
6
1
1
1
LÃNH ĐẠO DUYỆT
NGƯỜI THẨM ĐỊNH
NGƯỜI RA ĐỀ
Nông Thị Vân
Nguyễn Thị Liên
Lộc Thị Thu
UBND XÃ TÂN TIẾN
TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG
MÃ ĐỀ GỐC
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
Năm học 2025 – 2026
Môn Công nghệ, Lớp 7
Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian giao đề
Đề gồm có 02 trang 16 câu
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau: (mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
Câu 1. Khi vật nuôi bị bệnh, chúng không có biểu hiện nào dưới đây?
A. Nhanh nhẹn.
B. Buồn bã.
C. Rối loạn chức năng sinh lí trong cơ thể. D. Giảm vận động và ăn ít.
Câu 2. Có mấy nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi?
A. 5 nguyên nhân chính.
B. 6 nguyên nhân chính.
C. 3 nguyên nhân chính.
D. 4 nguyên nhân chính.
Câu 3. Trong các nhóm thức ăn sau đây, sử dụng nhóm thức ăn nào cho gà là
đảm bảo đủ chất dinh dưỡng?
A. Ngô, bột cá, rau xanh, khô dầu lạc, cám gạo
B. Rau muống, cơm nguội, ngô, thóc, rau bắp cải
C. Bột ngô, rau xanh, cám gạo, cơm nguội, khoai lang
D. Gạo, thóc, ngô, khoai lang, bột cá
Câu 4. Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây?
A. Nhanh lớn, đẻ nhiều.
B. Bỏ ăn hoặc ăn ít.
C. Nhanh nhẹn, linh hoạt.
D. Thường xuyên đi lại.
Câu 5. Cần cho vật nuôi non bú sữa đâu càng sớm càng tốt vì
A. sữa đầu chứa nhiều calcium giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
B. sữa đầu có chứa kháng sinh giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
C. sữa đầu có chứa vaccine giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
D. sữa đầu có chứa kháng thể giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
Câu 6. Chuồng nuôi gà thịt phải đảm bảo các điều kiện nào sau đây?
A. Có độ ẩm thấp, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.
B. Thông thoáng, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
C. Có độ ẩm cao, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
D. Càng kín càng tốt, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.
Câu 7. Yêu cầu nào dưới đây là không chính xác khi chăn nuôi đực giống?
A. Càng to béo càng tốt.
B. Cân nặng vừa đủ.
C. Cho tinh dịch tốt về số lượng và chất lượng.
D. Sức khoẻ tốt nhất.
Câu 8. Quá trình chăm sóc gia súc cái sinh sản trải qua mấy giai đoạn?
A. 5 giai đoạn. B. 3 giai đoạn. C. 4 giai đoạn. D. 2 giai đoạn.
Câu 9. Ba giai đoạn của lợn cái sinh sản lần lượt là:
A. Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn hậu bị.
B. Giai đoạn mang thai → Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con.
C. Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con.
D. Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn mang thai.
Câu 10. Biết được nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi sẽ giúp ích gì?
A. Xác định được phương pháp nuôi dưỡng phù hợp.
B. Xác định được phương pháp nâng cao năng suất chăn nuôi.
C. Xác định được phương pháp phòng và trị bệnh phù hợp.
D. Xác định được phương pháp chăm sóc phù hợp.
Câu 11. Việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non có ý nghĩa quan trọng bởi
vì:
A. Con vật còn nhỏ nên dễ chăm sóc.
B. Giai đoạn này là nền tảng cho sự sinh trưởng và phát triển các giai đoạn
sau của vật nuôi.
C. Con vật còn nhỏ nên đáng yêu hơn.
D. Con vật còn nhỏ nên ăn ít.
Câu 12. Nếu nhiệt độ trong chuồng úm thích hợp với nhu cầu của cơ thể thì gà
con sẽ có biểu hiện nào sau đây?
A. Chụm lại thành đám ở dưới đèn úm.
B. Phân bố đều trên sàn, ăn uống và đi lại bình thường.
C. Chụm lại một phía trong quây.
D. Tản ra, tránh xa đèn úm.
Câu 13. Khi phát hiện vật nuôi bị ốm, hành động nào sau đây của người chăn
nuôi là đúng?
A. Bán ngay khi có thể.
B. Tiếp tục theo dõi thêm một vài hôm.
C. Báo ngay cho cán bộ thú y đến khám để điều trị kịp thời.
D. Tự mua thuốc về điều trị.
Câu 14. Các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi
thường có nguyên nhân chính là
A. do chuồng trại không phù hợp B. do thức ăn không đảm bảo vệ sinh.
C. do thời tiết không phù hợp.
D. do vi khuẩn và virus.
II. PHẦN TỰ LUẬN. ( 3,0 ĐIỂM)
Câu 1 (2 điểm). Gia đình bạn Mai có một trang trại nuôi lợn ( theo hình thức
nuôi công nghiệp) em hãy đề xuất các biện pháp giúp gia đình bạn Mai xử lí
chất thải tránh gây ô nhiễm môi trường.
Câu 2 (1 điểm). Để đảm bảo chuồng gà được thông thoáng, tường thường được
xây như thế nào là phù hợp?
.........Hết..........
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ kiểm tra không giải thích gì thêm)
UBND XÃ TÂN TIẾN
TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
Năm học 2025 – 2026
Môn Công nghệ, Lớp 7
Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian giao đề
Đề gồm có 02 trang 16 câu
Mã đề 01
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau: (mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
Câu 1. Các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi
thường có nguyên nhân chính là
A. do chuồng trại không phù hợp B. do thức ăn không đảm bảo vệ sinh.
C. do thời tiết không phù hợp.
D. do vi khuẩn và virus.
Câu 2. Có mấy nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi?
A. 5 nguyên nhân chính.
B. 6 nguyên nhân chính.
C. 3 nguyên nhân chính.
D. 4 nguyên nhân chính.
Câu 3. Nếu nhiệt độ trong chuồng úm thích hợp với nhu cầu của cơ thể thì gà
con sẽ có biểu hiện nào sau đây?
A. Chụm lại thành đám ở dưới đèn úm.
B. Phân bố đều trên sàn, ăn uống và đi lại bình thường.
C. Chụm lại một phía trong quây.
D. Tản ra, tránh xa đèn úm.
Câu 4. Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây?
A. Nhanh lớn, đẻ nhiều.
B. Bỏ ăn hoặc ăn ít.
C. Nhanh nhẹn, linh hoạt.
D. Thường xuyên đi lại.
Câu 5. Biết được nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi sẽ giúp ích gì?
A. Xác định được phương pháp nuôi dưỡng phù hợp.
B. Xác định được phương pháp nâng cao năng suất chăn nuôi.
C. Xác định được phương pháp phòng và trị bệnh phù hợp.
D. Xác định được phương pháp chăm sóc phù hợp.
Câu 6. Chuồng nuôi gà thịt phải đảm bảo các điều kiện nào sau đây?
A. Có độ ẩm thấp, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.
B. Thông thoáng, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
C. Có độ ẩm cao, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
D. Càng kín càng tốt, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.
Câu 7. Yêu cầu nào dưới đây là không chính xác khi chăn nuôi đực giống?
A. Càng to béo càng tốt.
B. Cân nặng vừa đủ.
C. Cho tinh dịch tốt về số lượng và chất lượng.
D. Sức khoẻ tốt nhất.
Câu 8. Quá trình chăm sóc gia súc cái sinh sản trải qua mấy giai đoạn?
A. 5 giai đoạn. B. 3 giai đoạn. C. 4 giai đoạn. D. 2 giai đoạn.
Câu 9. Ba giai đoạn của lợn cái sinh sản lần lượt là:
A. Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn hậu bị.
B. Giai đoạn mang thai → Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con.
C. Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con.
D. Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn mang thai.
Câu 10. Cần cho vật nuôi non bú sữa đâu càng sớm càng tốt vì
A. sữa đầu chứa nhiều calcium giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
B. sữa đầu có chứa kháng sinh giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
C. sữa đầu có chứa vaccine giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
D. sữa đầu có chứa kháng thể giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
Câu 11. Việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non có ý nghĩa quan trọng bởi
vì:
A. Con vật còn nhỏ nên dễ chăm sóc.
B. Giai đoạn này là nền tảng cho sự sinh trưởng và phát triển các giai đoạn
sau của vật nuôi.
C. Con vật còn nhỏ nên đáng yêu hơn.
D. Con vật còn nhỏ nên ăn ít.
Câu 12. Trong các nhóm thức ăn sau đây, sử dụng nhóm thức ăn nào cho gà là
đảm bảo đủ chất dinh dưỡng?
A. Ngô, bột cá, rau xanh, khô dầu lạc, cám gạo
B. Rau muống, cơm nguội, ngô, thóc, rau bắp cải
C. Bột ngô, rau xanh, cám gạo, cơm nguội, khoai lang
D. Gạo, thóc, ngô, khoai lang, bột cá
Câu 13. Khi phát hiện vật nuôi bị ốm, hành động nào sau đây của người chăn
nuôi là đúng?
A. Bán ngay khi có thể.
B. Tiếp tục theo dõi thêm một vài hôm.
C. Báo ngay cho cán bộ thú y đến khám để điều trị kịp thời.
D. Tự mua thuốc về điều trị.
Câu 14. Khi vật nuôi bị bệnh, chúng không có biểu hiện nào dưới đây?
A. Nhanh nhẹn.
B. Buồn bã.
C. Rối loạn chức năng sinh lí trong cơ thể. D. Giảm vận động và ăn ít.II.
PHẦN TỰ LUẬN. ( 3,0 ĐIỂM)
Câu 1 (2 điểm). Gia đình bạn Mai có một trang trại nuôi lợn ( theo hình thức
nuôi công nghiệp) em hãy đề xuất các biện pháp giúp gia đình bạn Mai xử lí
chất thải tránh gây ô nhiễm môi trường.
Câu 2 (1 điểm). Để đảm bảo chuồng gà được thông thoáng, tường thường được
xây như thế nào là phù hợp?
.........Hết..........
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ kiểm tra không giải thích gì thêm)
UBND XÃ TÂN TIẾN
TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
Năm học 2025– 2026
Môn Công nghệ, Lớp 7
Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian giao đề
Đề gồm có 02 trang 16 câu
Mã đề 02
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau : (mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
Câu 1. Cần cho vật nuôi non bú sữa đâu càng sớm càng tốt vì
A. sữa đầu có chứa kháng sinh giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
B. sữa đầu có chứa vaccine giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
C. sữa đầu chứa nhiều calcium giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
D. sữa đầu có chứa kháng thể giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
Câu 2. Ba giai đoạn của lợn cái sinh sản lần lượt là:
A. Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn mang thai.
B. Giai đoạn mang thai → Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con.
C. Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con.
D. Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn hậu bị.
Câu 3. Yêu cầu nào dưới đây là không chí nh xác khi chăn nuôi đực giống?
A. Càng to béo càng tốt.
B. Sức khoẻ tốt nhất.
C. Cân nặng vừa đủ.
D. Cho tinh dịch tốt về số lượng và chất lượng.
Câu 4. Quá trình chăm sóc gia súc cái sinh sản trải qua mấy giai đoạn?
A. 3 giai đoạn.
B. 5 giai đoạn.
C. 2 giai đoạn D. 4 giai đoạn.
Câu 5. Chuồng nuôi gà thịt phải đảm bảo các điều kiện nào sau đây?
A. Càng kín càng tốt, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.
B. Thông thoáng, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
C. Có độ ẩm cao, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
D. Có độ ẩm thấp, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.
Câu 6. Khi vật nuôi bị bệnh, chúng không có biểu hiện nào dưới đây?
A. Rối loạn chức năng sinh lí trong cơ thể.
B. Nhanh nhẹn.
C. Buồn bã.
D. Giảm vận động và ăn ít.
Câu 7. Việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non có ý nghĩa quan trọng bởi vì:
A. Giai đoạn này là nền tảng cho sự sinh trưởng và phát triển các giai đoạn
sau của vật nuôi.
B. Con vật còn nhỏ nên dễ chăm sóc.
C. Con vật còn nhỏ nên ăn ít.
D. Con vật còn nhỏ nên đáng yêu hơn.
Câu 8. Có mấy nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi?
A. 5 nguyên nhân chính.
B. 4 nguyên nhân chính.
C. 3 nguyên nhân chính.
D. 6 nguyên nhân chính.
Câu 9. Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây?
A. Nhanh lớn, đẻ nhiều.
B. Thường xuyên đi lại.
C. Bỏ ăn hoặc ăn ít.
D. Nhanh nhẹn, linh hoạt.
Câu 10. Biết được nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi sẽ giúp ích gì?
A. Xác định được phương pháp chăm sóc phù hợp.
B. Xác định được phương pháp phòng và trị bệnh phù hợp.
C. Xác định được phương pháp nuôi dưỡng phù hợp.
D. Xác định được phương pháp nâng cao năng suất chăn nuôi.
Câu 11. Khi phát hiện vật nuôi bị ốm, hành động nào sau đây của người chăn
nuôi là đúng?
A. Bán ngay khi có thể.
B. Tiếp tục theo dõi thêm một vài hôm.
C. Tự mua thuốc về điều trị.
D. Báo ngay cho cán bộ thú y đến khám để điều trị kịp thời.
Câu 12. Nếu nhiệt độ trong chuồng úm thích hợp với nhu cầu của cơ thể thì gà
con sẽ có biểu hiện nào sau đây?
A. Chụm lại một phía trong quây.
B. Phân bố đều trên sàn, ăn uống và đi lại bình thường.
C. Chụm lại thành đám ở dưới đèn úm.
D. Tản ra, tránh xa đèn úm.
Câu 13. Trong các nhóm thức ăn sau đây, sử dụng nhóm thức ăn nào cho gà là
đảm bảo đủ chất dinh dưỡng?
A. Bột ngô, rau xanh, cám gạo, cơm nguội, khoai lang
B. Ngô, bột cá, rau xanh, khô dầu lạc,cám gạo
C. Rau muống, cơm nguội, ngô, thóc, rau bắp cải
D. Gạo, thóc, ngô, khoai lang, bột cá
Câu 14. Các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi
thường có nguyên nhân chính là
A. do vi khuẩn và virus.
B. do chuồng trại không phù hợp.
C. do thời tiết không phù hợp
D. do thức ăn không đảm bảo vệ sinh.
II. PHẦN TỰ LUẬN. ( 3,0 ĐIỂM)
Câu 1 (2 điểm). Gia đình bạn Mai có một trang trại nuôi lợn ( theo hình thức
nuôi công nghiệp) em hãy đề xuất các biện pháp giúp gia đình bạn Mai xử lí
chất thải tránh gây ô nhiễm môi trường.
Câu 2 (1 điểm). Để đảm bảo chuồng gà được thông thoáng, tường thường được
xây như thế nào là phù hợp?
.........Hết..........
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ kiểm tra không giải thích gì thêm)
UBND XÃ TÂN TIẾN
TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
Năm học 2025 – 2026
Môn Công nghệ, Lớp 7
Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian giao đề
Đề gồm có 02 trang 16 câu
Mã đề 03
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau : (mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
Câu 1. Nếu nhiệt độ trong chuồng úm thích hợp với nhu cầu của cơ thể thì gà
con sẽ có biểu hiện nào sau đây?
A. Tản ra, tránh xa đèn úm.
B. Phân bố đều trên sàn, ăn uống và đi lại bình thường.
C. Chụm lại một phía trong quây.
D. Chụm lại thành đám ở dưới đèn úm.
Câu 2. Ba giai đoạn của lợn cái sinh sản lần lượt là:
A. Giai đoạn mang thai → Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con.
B. Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn hậu bị.
C. Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn mang thai.
D. Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con.
Câu 3. Khi phát hiện vật nuôi bị ốm, hành động nào sau đây của người chăn
nuôi là đúng?
A. Báo ngay cho cán bộ thú y đến khám để điều trị kịp thời.
B. Bán ngay khi có thể.
C. Tiếp tục theo dõi thêm một vài hôm.
D. Tự mua thuốc về điều trị.
Câu 4. Khi vật nuôi bị bệnh, chúng không có biểu hiện nào dưới đây?
A. Rối loạn chức năng sinh lí trong cơ thể. B. Giảm vận động và ăn ít.
C. Nhanh nhẹn.
D. Buồn bã.
Câu 5. Quá trình chăm sóc gia súc cái sinh sản trải qua mấy giai đoạn?
A. 5 giai đoạn.
B. 2 giai đoạn.
C. 3 giai đoạn. D. 4 giai đoạn.
Câu 6. Các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi
thường có nguyên nhân chính là
A. do thời tiết không phù hợp.
B. do chuồng trại không phù hợp.
C. do vi khuẩn và virus.
D. do thức ăn không đảm bảo vệ sinh.
Câu 7. Chuồng nuôi gà thịt phải đảm bảo các điều kiện nào sau đây?
A. Có độ ẩm thấp, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.
B. Có độ ẩm cao, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
C. Càng kín càng tốt, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.
D. Thông thoáng, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
Câu 8. Trong các nhóm thức ăn sau đây, sử dụng nhóm thức ăn nào cho gà là
đảm bảo đủ chất dinh dưỡng?
A. Bột ngô, rau xanh, cám gạo, cơm nguội, khoai lang
B. Rau muống, cơm nguội, ngô, thóc, rau bắp cải
C. Ngô, bột cá, rau xanh, khô dầu lạc,cám gạo
D. Gạo, thóc, ngô, khoai lang, bột cá
Câu 9. Việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non có ý nghĩa quan trọng bởi vì:
A. Giai đoạn này là nền tảng cho sự sinh trưởng và phát triển các giai đoạn
sau của vật nuôi.
B. Con vật còn nhỏ nên ăn ít.
C. Con vật còn nhỏ nên đáng yêu hơn.
D. Con vật còn nhỏ nên dễ chăm sóc.
Câu 10. Có mấy nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi?
A. 3 nguyên nhân chính.
B. 4 nguyên nhân chính.
C. 6 nguyên nhân chính.
D. 5 nguyên nhân chính.
Câu 11. Yêu cầu nào dưới đây là không chính xác khi chăn nuôi đực giống?
A. Cho tinh dịch tốt về số lượng và chất lượng. B. Càng to béo càng tốt.
C. Sức khoẻ tốt nhất.
D. Cân nặng vừa đủ.
Câu 12. Cần cho vật nuôi non bú sữa đâu càng sớm càng tốt vì
A. sữa đầu có chứa kháng sinh giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
B. sữa đầu có chứa kháng thể giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
C. sữa đầu chứa nhiều calcium giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
D. sữa đầu có chứa vaccine giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
Câu 13. Biết được nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi sẽ giúp ích gì?
A. Xác định được phương pháp phòng và trị bệnh phù hợp.
B. Xác định được phương pháp nuôi dưỡng phù hợp.
C. Xác định được phương pháp chăm sóc phù hợp.
D. Xác định được phương pháp nâng cao năng suất chăn nuôi.
Câu 14. Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây?
A. Nhanh nhẹn, linh hoạt.
B. Bỏ ăn hoặc ăn ít.
C. Thường xuyên đi lại.
D. Nhanh lớn, đẻ nhiều.
II. PHẦN TỰ LUẬN. ( 3,0 ĐIỂM)
Câu 1 (2 điểm). Gia đình bạn Mai có một trang trại nuôi lợn ( theo hình thức
nuôi công nghiệp) em hãy đề xuất các biện pháp giúp gia đình bạn Mai xử lí
chất thải tránh gây ô nhiễm môi trường.
Câu 2 (1 điểm). Để đảm bảo chuồng gà được thông thoáng, tường thường được
xây như thế nào là phù hợp?
.........Hết..........
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ kiểm tra không giải thích gì thêm)
UBND XÃ TÂN TIẾN
TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
Năm học 2025 – 2026
Môn Công nghệ, Lớp 7
Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian giao đề
Đề gồm có 02 trang 16 câu
Mã đề 04
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau : (mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
Câu 1. Quá trình chăm sóc gia súc cái sinh sản trải qua mấy giai đoạn?
A. 4 giai đoạn.
B. 5 giai đoạn.
C. 2 giai đoạn.
D. 3 giai đoạn.
Câu 2. Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây?
A. Nhanh lớn, đẻ nhiều.
B. Nhanh nhẹn, linh hoạt.
C. Bỏ ăn hoặc ăn ít.
D. Thường xuyên đi lại.
Câu 3. Cần cho vật nuôi non bú sữa đâu càng sớm càng tốt vì
A. sữa đầu có chứa kháng sinh giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
B. sữa đầu có chứa kháng thể giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
C. sữa đầu có chứa vaccine giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
D. sữa đầu chứa nhiều calcium giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
Câu 4. Chuồng nuôi gà thịt phải đảm bảo các điều kiện nào sau đây?
A. Có độ ẩm cao, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
B. Có độ ẩm thấp, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.
C. Thông thoáng, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
D. Càng kín càng tốt, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.
Câu 5. Yêu cầu nào dưới đây là không chính xác khi chăn nuôi đực giống?
A. Sức khoẻ tốt nhất.
B. Càng to béo càng tốt.
C. Cân nặng vừa đủ.
D. Cho tinh dịch tốt về số lượng và chất lượng.
Câu 6. Các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi
thường có nguyên nhân chính là
A. do thức ăn không đảm bảo vệ sinh.
B. do thời tiết không phù hợp.
C. do chuồng trại không phù hợp.
D. do vi khuẩn và virus.
Câu 7. Có mấy nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi?
A. 6 nguyên nhân chính.
B. 4 nguyên nhân chính.
C. 5 nguyên nhân chính.
D. 3 nguyên nhân chính.
Câu 8. Biết được nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi sẽ giúp ích gì?
A. Xác định được phương pháp nâng cao năng suất chăn nuôi.
B. Xác định được phương pháp nuôi dưỡng phù hợp.
C. Xác định được phương pháp chăm sóc phù hợp.
D. Xác định được phương pháp phòng và trị bệnh phù hợp.
Câu 9. Ba giai đoạn của lợn cái sinh sản lần lượt là:
A. Giai đoạn mang thai → Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con.
B. Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn mang thai.
C. Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn hậu bị.
D. Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con.
Câu 10. Nếu nhiệt độ trong chuồng úm thích hợp với nhu cầu của cơ thể thì gà
con sẽ có biểu hiện nào sau đây?
A. Chụm lại thành đám ở dưới đèn úm.
B. Phân bố đều trên sàn, ăn uống và đi lại bình thường.
C. Chụm lại một phía trong quây.
D. Tản ra, tránh xa đèn úm.
Câu 11. Việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non có ý nghĩa quan trọng bởi
vì:
A. Con vật còn nhỏ nên ăn ít.
B. Giai đoạn này là nền tảng cho sự sinh trưởng và phát triển các giai đoạn
sau của vật nuôi.
C. Con vật còn nhỏ nên dễ chăm sóc.
D. Con vật còn nhỏ nên đáng yêu hơn.
Câu 12. Khi vật nuôi bị bệnh, chúng không có biểu hiện nào dưới đây?
A. Buồn bã.
B. Rối loạn chức năng sinh lí trong cơ thể.
C. Giảm vận động và ăn ít. D. Nhanh nhẹn.
Câu 13. Trong các nhóm thức ăn sau đây, sử dụng nhóm thức ăn nào cho gà là
đảm bảo đủ chất dinh dưỡng?
A. Ngô, bột cá, rau xanh, khô dầu lạc, cám gạo
B. Rau muống, cơm nguội, ngô, thóc, rau bắp cải
C. Gạo, thóc, ngô, khoai lang, bột cá
D. Bột ngô, rau xanh, cám gạo, cơm nguội, khoai lang
Câu 14. Khi phát hiện vật nuôi bị ốm, hành động nào sau đây của người chăn
nuôi là đúng?
A. Bán ngay khi có thể.
B. Tự mua thuốc về điều trị.
C. Tiếp tục theo dõi thêm một vài hôm.
D. Báo ngay cho cán bộ thú y đến khám để điều trị kịp thời.
II. PHẦN TỰ LUẬN. ( 3,0 ĐIỂM)
Câu 1 (2 điểm). Gia đình bạn Mai có một trang trại nuôi lợn ( theo hình thức
nuôi công nghiệp) em hãy đề xuất các biện pháp giúp gia đình bạn Mai xử lí
chất thải tránh gây ô nhiễm môi trường.
Câu 2 (1 điểm). Để đảm bảo chuồng gà được thông thoáng, tường thường được
xây như thế nào là phù hợp?
......
 






Các ý kiến mới nhất