TRANG THƯ VIỆN TRỰC TUYẾN MI NI

TÀI NGUYÊN THƯ VIỆN

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Anh_doc_sach.jpg Anh_hoc_sinh_doc_sach.jpg Z7459170606918_b0acc1f58ade6fd3085ed701fef1b1a2.jpg Z7459170607087_144e4475c2d5f8faa9e7ed604ac01527.jpg Anh_doc_sach.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    BÁO XUÂN LẠNG SƠN TRỰC TUYẾN

    Ngân hàng đề

    Menu chức năng 12

    Menu chức năng 14

    DANH NGÔN VỀ SÁCH

    “Đọc sách rất quan trọng. Đó là cách để chúng ta đặt mình vào hoàn cảnh của người khác, từ đó gây dựng lòng đồng cảm sâu sắc. Thế giới câu chuyện trong sách cho chúng ta khả năng tĩnh lặng và độc lập, hai điều đang biến mất nhanh hơn nước băng tan ở vùng cực.”

    – Ann Patchett

    CHÀO MỪNG BẠN GHÉ THĂM TRANG

    HƯỞNG ỨNG NGÀY SÁCH VIỆT NAM

    Ca khúc mừng ngày thành lập đoàn 26/3

    video giới thiệu sách tháng 3 năm 2026

    Video Giới thiệu sách tháng 12

    toan 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thị Mậu (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:54' 10-03-2026
    Dung lượng: 108.2 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 03/3/2026
    Họ và tên giáo viên: Nguyễn Thị Vân
    Đơn vị:Trường THCS Kim Đồng
    TIẾT 97-S59. LUYỆN TẬP CHUNG (tiết 1)
    Môn học: Toán; lớp: 6A4.

    I. MỤC TIÊU:
    1. Yêu cầu cần đạt
    - Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số.
    -Vận dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng để tính giá trị của
    biểu thức chứa chữ.
    - Vận dụng được công thức tính giá trị phân số của một số cho trước.
    2. Năng lực
    Năng lực chung:
    + Năng lực tự chủ tự học: Tìm kiếm thông tin trong SGK, quan sát bài tập. HS tự
    hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. Biết áp dụng các
    tính chất, công thức để giải quyết các bài tập.
    + Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS tiếp thu kiến thức qua hướng dẫn, trao đổi
    với giáo viên. HS biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến
    trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. Biết tranh luận bảo vệ ý kiến của mình.
    Năng lực riêng:
    -Năng lực giải quyết vấn đề toán học: Tìm kiếm thông tin trong sách giáo khoa,
    quan sát bài tập. Học sinh tự hoàn thành các nhiệm vụ ở học tập chuẩn bị bài ở nhà
    và tại lớp. Biết áp dụng các tính chất, công thức để giải quyết một số bài tập.
    -Năng lực giao tiếp toán học: Học sinh tiếp thu kiến thức qua hướng dẫn, trao
    đổi với giáo viên. Học sinh biết hỗ trợ nhau trong các hoạt động học tập, được trao
    đổi, thảo luận, thống nhất ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. Biết tranh
    luận để bảo vệ ý kiến của mình.
    3. Phẩm chất
    - Chăm chỉ:
    + Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một các tự giác, tích cực.
    + Có ý thức tự tìm tòi, sáng tạo trong học tập, phát huy điểm mạnh, khắc phục
    điểm yếu của bản thân.
    -Trung thực: Thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả trong hoạt động cá nhân và
    theo nhóm trong đánh giá và tự đánh giá.
    II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
    1. Giáo viên: SGK, SGV, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT.
    2. Học sinh: SGK, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước, MTCT...)
    III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
    A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phút)
    a) Mục tiêu:
    Tạo hứng thú, thu hút HS tìm hiểu nội dung bài học thông qua một số bài tập đơn
    giản về cộng, trừ, nhân, chia phân số.
    b) Nội dung: trò chơi ”Xé túi mù”
    Chọn đáp án đúng:

    Câu 1: Thực hiện phép tính
    A.

    B.

    C.

    D.

    C.

    D.

    C.

    D.

    Câu 2: Thực hiện phép tính
    A.

    B.

    Câu 3: Kết quả phép tính
    A.

    B.

    là:

    Câu 4: Thực hiện phép tính:
    A.
    B.
    C.
    D.
    c) Sản phẩm:
    Câu
    1
    2
    3
    4
    Đáp án
    A
    B
    C
    D
    d) Tổ chức thực hiện:
    Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
    - GV chiếu Slide nêu tên trò chơi và hướng dẫn thể lệ trò chơi để HS nắm được.
    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát, suy nghĩ và đưa ra câu trả lời nhanh
    và chính xác nhất.
    Bước 3: Báo cáo, thảo luận: HS thực hiện nhiệm vụ theo hình thức cá nhân
    Bước 4: Kết luận, nhận định: GV ghi nhận câu trả lời của HS, trên cơ sở đó dẫn
    dắt HS vào tìm hiểu bài học mới.
    ⇒ Tiết 97-S59: LUYỆN TẬP CHUNG
    B.HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (25 phút)
    Hoạt động 1: Luyện tập các phép tính về phân số
    a) Mục tiêu: Thực hiện được các phép tính về phân.
    b) Nội dung: Bài1
    c) Sản phẩm: Lời giải bài tập của HS.
    d) Tổ chức thực hiện:
    HĐ CỦA GV VÀ HS
    SẢN PHẨM DỰ KIẾN
    Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
    Dạng 1: Cộng, trừ, nhân, chia
    -GV trình chiếu bài tập 1 và yêu cầu học phân số.
    sinh đứng tại chỗ nêu cách làm.
    Bài 1: Thực hiện phép tính:
    GV: Để thực hiện phép tính ở bài 1 ta làm
    như thế nào?
    a)
    -HS trả lời:
    ý a) Ta cần quy đồng đưa các phân số về b)
    cùng mẫu với mẫu chung là 6.
    Giải
    ý b) Ta sẽ thực hiện phép tính nhân trong

    ngoặc trước. Sau đó sẽ thực hiện phép tính
    chia.
    a)
    -Từ phần gợi ý, GV yêu cầu học sinh lên
    bảng thực hiện bài tập.
    b)
    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
    HĐ cá nhân: HS suy nghĩ, hoàn thành bài
    tập vào vở.
    Bước 3: Báo cáo, thảo luận
    -HS trả lời, trình bày miệng/ trình bày
    bảng, học sinh nhận xét bài làm trên bảng,
    GV đánh giá, dẫn dắt và chốt kiến thức
    Bước 4: Kết luận, nhận định
    -GV tổng quát và chốt lại kiến thức trọng
    tâm:
    + Để thực hiện phép tính cộng (trừ) hai
    phân số không cùng mẫu, ta sẽ quy đồng
    đưa các phân số về cùng mẫu. Sau đó thực
    hiện các phép tính cộng (trừ) phân số cùng
    mẫu.
    +Để nhân hai phân số, ta nhân các tử với
    nhau và nhân các mẫu với nhau.
    +Muốn chia một phân số cho một phân số
    khác 0, ta nhân số bị chia với phân số
    nghịch đảo của số chia.
    Hoạt động 2: Tính giá trị của biểu thức
    a) Mục tiêu:
    -Vận dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng để tính giá trị của
    biểu thức chứa chữ.
    b) Nội dung: Học sinh nghiên cứu ví dụ 1, vận dụng kiến thức để làm bài 2 theo
    yêu cầu của giáo viên.
    c) Sản phẩm: Học sinh giải được bài tập. Tự đánh giá bài của mình và đánh giá
    được bài làm của các bạn khác.
    d) Tổ chức thực hiện:
    Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
    Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức
    -GV trình chiếu ví dụ 1 và hướng dẫn học Ví dụ 1: (SGK-25)
    sinh cách thực hiện.
    -GV trình chiếu bài tập 2 và yêu cầu học Bài 2: Tính giá trị của biểu thức sau:
    sinh hoàn thành phiếu học tập.
    với
    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
    -GV phát phiếu học tập cho HS và yêu cầu
    Giải
    hoàn thành trong thời gian 3 phút.
    Bước 3: Báo cáo, thảo luận
    Với
    ta có:
    -HS hoàn thành phiếu học tập
    -GV chụp 1 sản phẩm của học sinh và đưa

    ra tiêu chí đánh giá và yêu cầu học sinh
    đánh giá chéo
    -Sau phần đánh giá của học sinh, GV
    hướng dẫn: Ngoài cách làm trên, ta có thể
    thực hiện theo cách khác không? (GV chốt
    lại cách làm hợp lí nhất)
    Bước 4: Kết luận, nhận định
    GV tổng quát và chốt lại kiến thức trọng
    tâm.
    C.HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (10 phút)
    a) Mục tiêu: HS vận dụng được các phép toán về phân số để thực hiện phép tính.
    b) Nội dung:
    được kết quả là:

    Câu 1: Thực hiện phép tính
    A.

    .

    Câu 2: Tính
    A.

    B.

    .

    .

    D.

    .

    của
    B.

    C.

    Câu 3: Thực hiện phép tính

    D.

    được kết quả là :

    A.
    B.
    c) Sản phẩm: Câu trả lời của HS.
    (Sản phẩm dự kiến)
    Câu
    1

    Đáp án

    C.

    C

    C.

    D.

    2

    3

    B

    A

    d) Tổ chức thực hiện: Vận dụng kiến thức đã học để trắc nghiệm trên Plicker.
    - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: GV hướng dẫn, tổ chức cho học sinh làm BT trên
    phần mềm Plicker.
    - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS lắng nghe thực hiện nhiệm vụ GV yêu cầu.
    - Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
    + HS quan sát nhận xét, bổ sung nếu có.
    + GV: quan sát, bao quát HS.
    - Bước 4: Kết luận, nhận định:
    + GV nhận xét, đánh giá kết quả thông qua bảng điểm sau phần chơi.
    + GV chốt lại các kiến thức bài học, hướng dẫn học sinh nhiệm vụ về nhà.
    D.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (5 phút)
    Hướng dẫn HS làm bài tập 3
    a) Mục tiêu: Nhận biết dạng bài toán thực tiễn tính giá trị phân số của một số cho
    trước.
    b) Nội dung: Bài 3
    c) Sản phẩm: HS hoàn thành bài tập được giao ở nhà.

    d) Tổ chức thực hiện:
    HĐ CỦA GV VÀ HS
    Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
    -GV trình chiếu video tình huống bài tập
    3 yêu cầu HS suy nghĩ nêu hướng giải
    ? Để tính số tiền Nam sử dụng mua quà
    cho mẹ em tính như thế nào?
    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
    -HS hoàn thành bài tập ở nhà.
    -Đồng thời, giáo viên liên hệ với thực tế
    ngày 8/3.
    - GV gửi đề bài trên nhóm zalo của lớp
    để HS hoàn thành ở nhà.

    SẢN PHẨM DỰ KIẾN
    Bài 3: Trong dịp Tết Nguyên Đán, bạn
    Nam có tổng
    (nghìn đồng) tiền
    mừng tuổi. Nam dự định sẽ dùng
    số
    tiền đó mua quà tặng mẹ nhân dịp mùng 8
    tháng 3. Em hãy tính số tiền Nam sử dụng
    mua quà tặng mẹ?
    Giải
    Số tiền Nam sử dụng mua quà tặng mẹ là:
    (nghìn đồng)

    - Ghi nhớ kiến thức trong bài.
    - Hoàn thành bài tập trong SGK : 6.41; 6.42 (SGK-26).
    - Chuẩn bị bài sau “Luyện tập chung (tiết 2)”
    Rút kinh nghiệm giờ dạy:
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................

    PHIẾU HỌC TẬP
    Họ và tên:............................................................................Lớp: …………………
    Bài tập số 2: Tính giá trị của biểu thức sau:
    với
    Giải

    Tổng điểm

    Thang điểm

    …………….điểm

    Hướng dẫn đánh giá

    PHIẾU HỌC TẬP
    Họ và tên:............................................................................Lớp: …………………
    Bài tập số 2: Tính giá trị của biểu thức sau:
    với
    Giải
    Với

    ta có:

    Thang điểm
    1 điểm
    2 điểm
    3 điểm
    2 điểm
    2 điểm

    Tổng điểm

    ………. Điểm
     
    Gửi ý kiến

    Nhúng mã HTML

    Nguốn gốc, ý nghĩa Mùng 10 -3 âm lịch

    video bài giảng số khoa học tự nhiên lớp 7